Từ điển thành phần
Danh mục này liệt kê 39 thành phần xuất hiện trong các bài viết của chúng tôi, theo thứ tự A–Z. 0 thành phần có bài riêng tóm tắt bằng chứng; số còn lại dẫn đến các bài có nhắc đến thành phần đó. Để đối chiếu cả bảng thành phần cùng lúc, hãy dùng công cụ đọc bảng thành phần.
A
Adapalene
Tên trên nhãn Hàn Quốc 아다팔렌
Đây là hoạt chất thuốc. Bạn sẽ thấy tên này trên nhãn thuốc, không phải trong bảng thành phần mỹ phẩm.
Alcohol (ethanol)
Alcohol, Alcohol Denat., EthanolEthanol, trên nhãn được ghi là alcohol hoặc alcohol denat.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 에탄올, 알코올, 변성알코올, 알코올데낫
Not the same as fatty alcohols such as cetyl or stearyl alcohol.
Allantoin
Thành phần dưỡng da thường gặp trong các công thức làm dịu.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 알란토인
Aloe vera
Aloe Barbadensis Leaf Extract, Aloe Barbadensis Leaf JuiceChiết xuất hoặc nước ép từ lá nha đam (lô hội).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 알로에, 알로에베라잎추출물, 알로에바바덴시스잎추출물, 알로에바바덴시스잎즙, 알로에베라
Asiaticoside
Một hợp chất có trong rau má (Centella asiatica).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 아시아티코사이드
Azelaic acid
Potassium Azeloyl DiglycinateMột dicarboxylic acid. Sản phẩm kê đơn dùng ở nồng độ cao hơn; mỹ phẩm thường ghi một dẫn xuất như potassium azeloyl diglycinate.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 아젤라산, 아젤라익애씨드, 포타슘아젤로일다이글리시네이트
B
Benzoyl peroxide
Tên trên nhãn Hàn Quốc 벤조일퍼옥사이드, 과산화벤조일
Đây là hoạt chất thuốc. Bạn sẽ thấy tên này trên nhãn thuốc, không phải trong bảng thành phần mỹ phẩm.
C
Centella asiatica extract
Centella Asiatica Leaf Water, Centella AsiaticaChiết xuất từ cây rau má (Centella asiatica, gotu kola), trong mỹ phẩm Hàn Quốc thường được ghi là "cica".
Tên trên nhãn Hàn Quốc 병풀추출물, 병풀, 병풀잎수, 센텔라아시아티카, 시카
Ceramides
Ceramide NP, Ceramide AP, Ceramide EOPLipid có sẵn tự nhiên ở lớp ngoài cùng của da, được thêm vào nhiều loại kem dưỡng ẩm.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 세라마이드, 세라마이드엔피, 세라마이드에이피, 세라마이드이오피, 세라마이드엔에스
Chemical UV filters
Ethylhexyl Methoxycinnamate, Butyl Methoxydibenzoylmethane, AvobenzoneCác chất lọc chống nắng hữu cơ (hóa học) như avobenzone, octocrylene và homosalate.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 유기 자외선 차단 성분, 에칠헥실메톡시신나메이트, 에틸헥실메톡시신나메이트, 부틸메톡시다이벤조일메탄, 아보벤존, 옥토크릴렌, 호모살레이트, 에칠헥실살리실레이트, 비스-에칠헥실옥시페놀메톡시페닐트리아진, 에칠헥실트리아존, 다이에칠아미노하이드록시벤조일헥실벤조에이트, 드로메트리졸트라이실록산
Cholesterol
Một lipid của da, được dùng trong một số kem dưỡng ẩm cùng với ceramide.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 콜레스테롤
Clindamycin
Tên trên nhãn Hàn Quốc 클린다마이신
Đây là hoạt chất thuốc. Bạn sẽ thấy tên này trên nhãn thuốc, không phải trong bảng thành phần mỹ phẩm.
F
Fragrance
Parfum, PerfumeĐược ghi là fragrance hoặc parfum. Một tên gọi có thể bao gồm nhiều thành phần tạo mùi.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 향료, 향
G
Gluconolactone (PHA)
Gluconolactone, Lactobionic AcidMột polyhydroxy acid (PHA), ở đây được xếp chung với lactobionic acid.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 글루코노락톤, 락토바이오닉애씨드
Glycerin
Chất hút ẩm có trong hầu hết sản phẩm chăm sóc da.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 글리세린
Glycolic acid
Một alpha hydroxy acid (AHA).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 글리콜산, 글라이콜릭애씨드, 글리콜릭애씨드
H
Hyaluronic acid
Sodium Hyaluronate, Hydrolyzed Hyaluronic Acid, Sodium Acetylated HyaluronateChất hút ẩm giữ nước, thường được ghi là sodium hyaluronate.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 히알루론산, 소듐하이알루로네이트, 하이알루로닉애씨드, 하이드롤라이즈드하이알루로닉애씨드, 히알루론산나트륨
L
Lactic acid
Một alpha hydroxy acid (AHA).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 젖산, 락틱애씨드
M
Madecassoside
Một hợp chất có trong rau má (Centella asiatica).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 마데카소사이드
Menthol
Thành phần tạo cảm giác mát, có thể gây châm chích trên da nhạy cảm.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 멘톨
N
Niacinamide
Một dạng vitamin B3, có trong nhiều serum, toner và kem dưỡng ẩm.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 나이아신아마이드, 니아신아마이드, 나이아신아미드, 비타민B3
P
Panthenol
DexpanthenolTiền vitamin B5, chất hút ẩm phổ biến trong kem dưỡng và toner.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 판테놀, 덱스판테놀, D-판테놀, 프로비타민B5
PDRN
Sodium DNA, PolydeoxyribonucleotidePolydeoxyribonucleotide, các đoạn DNA thường được ghi là sodium DNA.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 소듐디엔에이, 폴리데옥시리보뉴클레오타이드
Petrolatum
Mỡ khoáng (petroleum jelly), chất tạo màng khóa ẩm giữ nước trên da.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 페트롤라툼, 바셀린
Propolis extract
Keo ong, một chất giống nhựa do ong thu thập.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 프로폴리스, 프로폴리스추출물
R
Retinal (retinaldehyde)
Retinal, RetinaldehydeMột dạng vitamin A có cấu trúc gần với retinol.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 레티날, 레티날데하이드
Retinol
Một dạng vitamin A dùng trong mỹ phẩm.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 레티놀
Retinyl palmitate
Một ester của vitamin A dùng trong mỹ phẩm.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 레티닐팔미테이트
S
Salicylic acid
Betaine SalicylateMột beta hydroxy acid (BHA) hòa tan được trong dầu. Ở Mỹ, chất này còn là hoạt chất của thuốc không kê đơn (OTC) dành cho mụn, ở nồng độ 0,5–2%.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 살리실산, 살리실릭애씨드, 살리실릭애시드, 베타인살리실레이트
Sodium lauryl sulfate (SLS)
Sodium Lauryl SulfateMột chất làm sạch (chất hoạt động bề mặt) mạnh.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 소듐라우릴설페이트
Squalane
Một loại dầu làm mềm da có kết cấu nhẹ.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 스쿠알란
T
Tea tree oil
Melaleuca Alternifolia (Tea Tree) Leaf Oil, Melaleuca Alternifolia Leaf OilTinh dầu chiết từ lá cây Melaleuca alternifolia (tràm trà).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 티트리오일, 티트리잎오일, 티트리, 멜라루카알터니폴리아잎오일
Titanium dioxide
Một chất lọc tia UV khoáng (vật lý).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 티타늄디옥사이드, 이산화티타늄
Tocopherol (vitamin E)
Tocopherol, Tocopheryl AcetateVitamin E, thường được thêm vào làm chất chống oxy hóa để bảo vệ chính công thức sản phẩm.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 토코페롤, 토코페릴아세테이트, 비타민E, 비타민 E
Tranexamic acid
Một dẫn xuất của axit amin, cũng có mặt trong thuốc.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 트라넥삼산, 트라넥사믹애씨드
Tretinoin
Tên trên nhãn Hàn Quốc 트레티노인
Đây là hoạt chất thuốc. Bạn sẽ thấy tên này trên nhãn thuốc, không phải trong bảng thành phần mỹ phẩm.
U
Urea
Chất hút ẩm, đồng thời là một phần của yếu tố giữ ẩm tự nhiên của da.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 우레아, 요소
V
Vitamin C
Ascorbic Acid, Ethyl Ascorbic Acid, 3-O-Ethyl Ascorbic AcidAscorbic acid và các dẫn xuất của nó, xuất hiện dưới nhiều tên INCI khác nhau.
Tên trên nhãn Hàn Quốc 비타민C, 아스코빅애씨드, 아스코르빅애씨드, 에틸아스코빅애씨드, 아스코빌글루코사이드, 소듐아스코빌포스페이트, 마그네슘아스코빌포스페이트, 아스코빌테트라이소팔미테이트, 비타민 C
Z
Zinc oxide
Một chất lọc tia UV khoáng (vật lý).
Tên trên nhãn Hàn Quốc 징크옥사이드, 산화아연
Danh mục này chỉ giúp bạn tìm bài để đọc. Danh mục không đánh giá một thành phần có hiệu quả hay an toàn hay không; mức độ bằng chứng theo mức bằng chứng của từng bài. Tiêu chí xếp mức